chúi mũi

  1. như chúi đầu
  2. (hàng hải) piquer de l'avant
    • Thuyền chúi mũi
      jonque qui pique de l'avant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chúi mũi
Cậu bé vội chạy, không nhìn đường nên chúi mũi xuống đất.